Tạp chí Việt Nam 24H

Saturday
May 19th
Text size
  • Increase font size
  • Default font size
  • Decrease font size
Bảng quảng cáo

Anh ngữ sinh động

Học ngoại ngữ - Anh ngữ sinh động

Anh Ngữ sinh động bài 227

Ðây là chương trình Anh Ngữ Sinh Ðộng New Dynamic English bài 227. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Bài học học hôm nay ôn lại vài mẩu đàm thoại đã nghe trong một chương trình đã phát. Quí vị sẽ nghe nói về một người khách đã được mời lên đài và đoán xem tên người ấy là gì. Chúng ta cũng học ôn những nhóm chữ tả công việc hàng ngày của một người. Get up, have breakfast, leave the house, drive to work, get to the office (tới sở), drive home (lái xe về nhà), get home (về nhà), eat dinner, watch the news on TV (xem tin tức trên vô tuyến truyền hình), go to bed. How do you get to work? Bạn đi làm bằng phương tiện gì? –I drive my car (lái xe hơi); I take the subway (metro) (đi xe điện ngầm); I bike to work (đi xe đạp), I take a taxi (đi tắc xi), I walk to work (đi bộ đến sở).

Học ngoại ngữ - Anh ngữ sinh động

Anh Ngữ sinh động bài 226

Ðây là Chương Trình Anh Ngữ Sinh Ðộng New Dynamic English bài 226, Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài học hôm nay, ta nghe Elizabeth và Gary bàn về buổi ăn trưa giữa Ông Blake là người làm cho hãng chế tạo người máy điện tử International Robotics với hai người là ông Mike Epstein và bà Shirley Graham ở phòng đợi (lobby=phòng tiếp tân, phòng đợi, tiền sảnh) của khách sạn Embassy Suites Hotel. Mr. Epstein and Ms. Graham are in the lobby of the Embassy Suites Hotel. Ta nghe những câu chào đón lúc đầu, các câu hỏi thăm qua loa và cách ngắt lời lịch sự. Khi giới thiệu ai, ta dùng câu This is…, và khi được giới thiệu, ta nói: It’s nice to meet you hay Pleased to meet you. Và khi muốn ngắt lời lịch sự, ta dùng: Well, I hate to interrupt, but …như ông Epstein nói: Well, I hate to interrupt, but I have a car outside, and we have a reservation at 12:15. Xin lỗi quí vị tôi phải phải ngắt lời, nhưng chúng ta có xe chờ bên ngoài và đã hẹn ăn trưa lúc 12:15. Hay ta có thể nói: Sorry for interrupting…, but…

 
Học ngoại ngữ - Anh ngữ sinh động

Anh Ngữ sinh động bài 225

Ðây là Chương Trình Anh Ngữ Sinh Ðộng New Dynamic English bài 225. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài học hôm nay, quí vị nghe phần Anh Ngữ Thương Mại Trung Cấp Functioning in Business, một chương trình về tập tục và văn hóa trong môi trường thương mại Hoa Kỳ. Review, Part 2--Phần 2 ôn lại vài mẩu đàm thoại và chức năng ngôn ngữ quan trọng. This program reviews some important conversations and language functions. Trước hết, ta nghe mẩu đàm thoại giữa ông Epstein và Ms. Shirley Graham trong văn phòng của bà Graham hôm thứ ba, 11 tháng 6. This conversation takes place in Ms. Graham’s office on Tuesday, June 11th. [Ms.là tiếng dùng trước tên một phụ nữ khi người ấy không muốn người khác biết đã lập gia đình hay chưa, hay khi ta không biết gọi là bà hay cô cho phải phép.]

Học ngoại ngữ - Anh ngữ sinh động

Anh Ngữ sinh động bài 224

Ðây là Chương Trình Anh Ngữ Sinh Ðộng New Dynamic English bài 224. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trước hết, ta hãy tập đặt câu với mấy từ đã học trong bài trước. Ngày xưa, trong làng có “anh mõ” loan báo tin tức của Hội đồng kỳ mục, tiếng Anh gọi là gì?—VILLAGE CRIER. (Hội đồng kỳ mục (tiếng ngày xưa) =VILLAGE COUNCIL). Trong mỗi tỉnh có trường đại học, đôi khi có xích mích giữa dân trong tỉnh và sinh viên, tiếng Anh gọi chuyện xích mích đó là gì?—TOWN-AND-GOWN FRICTION (DISPUTE). Hãy nói bằng tiếng Anh: Chúng ta lên phố đi! Ðang bán hạ giá.=> LET’S GO DOWNTOWN. THERE’S A SALE GOING ON. Tuần tới tôi đi vắng.=> I’LL BE OUT OF TOWN NEXT WEEK. Hiện ba má tôi đang thăm chúng tôi và các cháu.=>MY PARENTS ARE IN TOWN TO VISIT US AND THEIR GRANDCHILDREN.

Học ngoại ngữ - Anh ngữ sinh động

Anh Ngữ sinh động bài 223

Ðây là Chương trình Anh ngữ Sinh Ðộng New Dynamic English bài 223. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Bài học hôm nay có chủ đề là Review, Part 2—Ôn lại, Phần 2. Quí vị sẽ tiếp tục ôn lại những chương trình đã phát. Quí vị còn nhớ tiếng Anh gọi “chương trình đã phát” là gì không?--past shows. Thế tiếng Anh chữ gì chỉ “những khách đã mời lên đài”?--past guests. Trong phẩn đầu bài này, quí vị nghe và đoán xem tên một người khách đã được mời lên đài là gì. Quí vị cũng học kỹ về nghĩa chữ TOWN và những nghĩa của Downtown và Uptown; cùng thành ngữ như in town, out of town; on the town.

Học ngoại ngữ - Anh ngữ sinh động

Anh Ngữ sinh động bài 222

Ðây là Chương Trình Anh Ngữ Sinh Ðộng New Dynamic English bài 222. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài hôm nay, ta học về những chức năng của ngôn ngữ, language functions, tức là ta xem những công dụng của ngôn ngữ. Mở đầu, trong phần đàm thoại sắp tới, quí vị nghe hai chức năng của ngôn ngữ là: đề nghị và xác nhận—suggestions and confirmations. Flight=chuyến bay. How was your flight? chuyến bay của ông ra sao? It was a nice flight, and it was on time=chuyến bay của tôi dễ chịu và đúng giờ. Trong bài hôm nay, quí vị cũng học nghĩa của câu “I’ll tell you what” (tôi nói bạn nghe này) và chữ “say” dùng ở đầu câu (này bạn à); và giữa câu (thí dụ như). Cũng học động từ to finalize (hoàn tất). Ta sẽ học kỹ hơn cách dùng những từ này ở trong bài học.

Học ngoại ngữ - Anh ngữ sinh động

Anh Ngữ sinh động bài 221

Ðây là Chương Trình Anh Ngữ Sinh Ðộng New Dynamic English bài 221. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Ta hãy nghe phần Câu chuyện giữa bài Story Interlude trong đó cô Elizabeth nói về cuộc đi chơi cuối tuần của cô với anh Boris ở Williamsburg, Virginia [Williamsburg hay Colonial Williamsburg ngày xưa là thủ đô của Virginia thời nước Mỹ chưa lập quốc 1699-1779, còn là thuộc địa của Anh, nay là một địa điểm lịch sử cho du khách đến thăm. Danh từ Williamsburg gồm hai phần: William là tên vua Anh William III và burg=thị trấn; tên Williamsburg nghĩa là “Thị trấn của vua William.”] Handmade, made by hand=làm bằng tay. In very good condition=còn tốt. This antique chair is very old, but is still in very good condition=chiếc ghế cổ này lâu đời, mà còn tốt lắm.

Học ngoại ngữ - Anh ngữ sinh động

Anh Ngữ sinh động bài 220

Ðây là Chương Trình Anh Ngữ Sinh Ðộng bài 220. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong phần tới, ta nghe rồi cùng anh Max đoán xem tên một khách đã mời lên đài. Người khách này là giáo viên môn khoa học và toán. He teaches science and mathematics. Chữ viết tắt của mathematics? --MATH. Teacher of the Year= giáo viên gương mẫu trong năm. Vợ ông tên là Jenny. His wife’s name is Jenny. Fashion=thời trang; fashion model=người mẫu thời trang. Jenny is a fashion model. Jenny làm người mẫu thời trang. Ông bà có con trai tên là Jason. They have a son. His name is Jason. Jason is five years old.=Jason lên năm.

Học ngoại ngữ - Anh ngữ sinh động

Anh Ngữ sinh động bài 220

Ðây là Chương Trình Anh Ngữ Sinh Ðộng bài 220. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong phần tới, ta nghe rồi cùng anh Max đoán xem tên một khách đã mời lên đài. Người khách này là giáo viên môn khoa học và toán. He teaches science and mathematics. Chữ viết tắt của mathematics? --MATH. Teacher of the Year= giáo viên gương mẫu trong năm. Vợ ông tên là Jenny. His wife’s name is Jenny. Fashion=thời trang; fashion model=người mẫu thời trang. Jenny is a fashion model. Jenny làm người mẫu thời trang. Ông bà có con trai tên là Jason. They have a son. His name is Jason. Jason is five years old.=Jason lên năm.

Trang 1 của 26
Bảng quảng cáo